Câu tiếng Anh có từ “winding”
128 câu thật có từ winding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winding nghĩa là quanh co. winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has a winding passage, lest anything should slip into it, as it might if it were straight and simple.
Từ trong câu: winding, lest, wind, passage, anything, slip, straight, simple
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canal, winding its way between thick lines of poplar-trees towards Meaux, you may follow in the hottest day of summer without fatigue.
Từ trong câu: winding, canal, wind, way, thick, line, tree, toward
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A very good idea of what occurs in the uterus under the conditions just described may be obtained by winding a string around the fingers.
Từ trong câu: winding, good, idea, occur, condition, describe, obtain, wind
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet before winding up with the concluding events, I may mention some interesting facts illustrative of our exact position at the time these took place.
Từ trong câu: mention, event, fact, conclude, exact, winding, wind, up
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winding trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ winding hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winding: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.