E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “winding”

69 câu thật có từ winding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: winding nghĩa là quanh co. winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ winding

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was not in the river Jordan, but in a beautiful winding river in a most retired situation.

    Từ trong câu: winding, river, beautiful, wind, retire, situation

    Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #37583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their entrances are hard and horny, and their form winding, because bodies of this kind better return and increase the sound.

    Từ trong câu: winding, entrance, hard, form, wind, because, body, kind

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must have looked down in their time, as I did, upon the winding Jordan, the Dead Sea, Bethlehem, and the mountains and valleys beyond.

    Từ trong câu: winding, look, down, time, wind, dead, sea, mountain

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so the Unicorn returned to his place with joy, while our Virgin led us down by the winding stairs."

    Từ trong câu: lead, stair, wind, joy, winding, return, place, down

    Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ winding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winding trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ winding hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ winding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winding: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.