Câu tiếng Anh có từ “winding”
128 câu thật có từ winding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winding nghĩa là quanh co. winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are dark and winding alleys of cedars where at every turn some surprise is planned.
Từ trong câu: winding, dark, wind, every, turn, surprise, plan
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When machines are moved by the foot, there are many objections to running the whole machine while winding the shuttle reels.
Từ trong câu: shuttle, winding, machine, move, foot, many, objection, run
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just behind him there was a shelf not three feet above the gunwale; beyond that was a second step, and still farther a winding fissure.
Từ trong câu: fissure, farther, shelf, winding, behind, foot, above, beyond
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is one that commands the road, a lovely, shaded, winding road, and one that just looks off over the country.
Từ trong câu: lovely, wind, country, command, winding, road, shade, look
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winding trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ winding hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winding: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.