Câu tiếng Anh có từ “winding”
128 câu thật có từ winding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winding nghĩa là quanh co. winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winding
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I guess there'll be enough to keep Pen going for a while yet," said the Colonel, winding up his watch.
Từ trong câu: wind, winding, guess, enough, keep, pen, go, up
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The weaver employs his mornings in winding off the portion which he will require for the day.
Từ trong câu: employ, require, winding, morning, wind, off, portion, day
Richard Francis, Sir Burton, Abeokuta and the Camaroons Mountains, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winding trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ winding hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winding: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.