Câu tiếng Anh có từ “wedding”
137 câu thật có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wedding nghĩa là lễ cưới. wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wedding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If even the child had loved George, she would have cast out every thought of him on his wedding day, as a Christian girl should do!
Từ trong câu: cast, wedding, christian, wed, even, child, love, out
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Then,” she said at last, “you will not be able to come to my wedding; and that is not as it ought to be.”
Từ trong câu: able, ought, wed, wedding, last, come
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did this strike you as unusual that the wedding ring should be back in this cup on the dresser in their room?
Từ trong câu: unusual, ring, cup, wed, wedding, strike, back, room
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had insisted that she should receive the newest novelty, a bridal bouquet, and that the wedding cake should be as big as a cathedral.
Từ trong câu: insist, cake, bouquet, wed, novelty, wedding, receive, new
Rupert Hughes, Within these walls. Nguồn: Project Gutenberg #72904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wedding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wedding trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wedding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wedding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wedding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wedding: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.