Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “voracity”

34 câu thật có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracity nghĩa là tính háu ăn. voracity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excessive desire to eat. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the state of his temper he had attacked the roast lamb with a fierceness that made his usual voracity seem delicate in comparison.

    Trong lúc nóng nảy, anh ta đã tấn công con cừu nướng một cách hung dữ khiến cho tính phàm ăn thường ngày của anh ta có vẻ mỏng manh hơn khi so sánh.

    Từ trong câu: voracity, state, temper, attack, roast, lamb, make, usual

    Robert Neilson Stephens, The Flight of Georgiana: A Story of Love and Peril in England in 1746. Nguồn: Project Gutenberg #56364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not need a second invitation, but fell to at once, and devoured it with such voracity, that my Indian friend seemed both astonished and amused.

    Từ trong câu: voracity, need, second, invitation, fall, once, friend, seem

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What was done by him does not convict the stone of voracity, nor does it show any nutrition; for minute portions of the filings are easily scattered in handling.

    Từ trong câu: voracity, nutrition, convict, stone, show, minute, portion, file

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One man, that was conspicuous for his habitual voracity, had left the table whilst waiting for the pudding.

    Từ trong câu: pudding, voracity, habitual, man, leave, table, whilst, wait

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • insatiable voracity7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracity trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ voracity hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.