Câu tiếng Anh có từ “volleyball”
64 câu thật có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volleyball nghĩa là bóng chuyền. volleyball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volleyball
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Blok pointed out that volleyball was not professional enough to come to world class achievements.
Từ trong câu: volleyball, point, out, professional, enough, come, world, class
«Henk Blok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940184 (bản sửa đổi 10218938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some play hockey, volleyball, tennis or they swim or dance etc. It’s not just for sports it’s also for music.
Từ trong câu: volleyball, play, hockey, tennis, swim, dance, sport, music
«Gymnasium Alpenstrasse Biel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127853 (bản sửa đổi 9897956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two years later he didn’t want to combine football and volleyball and chose, also because of his friend, for volleyball.
Từ trong câu: volleyball, year, late, want, combine, football, choose, because
«Jan Koster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937159 (bản sửa đổi 10844546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The players on the men's and women's volleyball teams, as well as the men's handball team are still not known.
Các cầu thủ của đội bóng chuyền nam, nữ cũng như đội bóng ném nam vẫn chưa được biết đến.
Từ trong câu: volleyball, handball, player, team, well, still, know
«Poland announces Olympians for the 2008 Summer Olympics in Beijing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109547 (bản sửa đổi 4824186). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng volleyball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fivb volleyball | 18 lần |
| volleyball fivb | 6 lần |
| basketball volleyball | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volleyball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volleyball trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volleyball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volleyball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volleyball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volleyball: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.