Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volleyball”

64 câu thật có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volleyball nghĩa là bóng chuyền. volleyball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volleyball

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali.

    Các câu lạc bộ bóng rổ, bóng chuyền và bơi lội cũng được Deportivo Cali tài trợ.

    Từ trong câu: sponsor, club, basketball, swimming, volleyball, swim

    «Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng volleyball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fivb volleyball18 lần
volleyball fivb6 lần
basketball volleyball12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volleyball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volleyball trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ volleyball hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volleyball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volleyball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volleyball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volleyball: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.