Câu tiếng Anh có từ “versatile”
124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatile
The wide proliferation of social media with its versatile functionality to outreach to people is fundamentally changing the way teenagers communicate.
Từ trong câu: proliferation, wide, social, media, versatile, functionality, people, fundamentally
«Lentis/Communication Technology and Interpersonal Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295614 (bản sửa đổi 3269702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are all highly situational and are what makes the warlock not only a complex class but a very fun and versatile class too.
Tất cả những điều này đều mang tính tình huống cao và là điều khiến pháp sư không chỉ là một lớp phức tạp mà còn là một lớp rất thú vị và linh hoạt.
Từ trong câu: complex, highly, fun, too, versatile, make, class
«World of Warcraft/Warlock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427562 (bản sửa đổi 4051455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each type of wave has its own quirks, but the square wave (shown below) is a really versatile wave form.
Từ trong câu: quirk, type, wave, square, show, below, really, versatile
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The trend continues today as mechanical postage meters are displaced by newer and more versatile digital franking machines and systems.
Từ trong câu: postage, trend, continue, today, mechanical, meter, displace, new
«International Postage Meter Stamp Catalog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206595 (bản sửa đổi 4603489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.