Câu tiếng Anh có từ “validity”
136 câu thật có từ validity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: validity nghĩa là hiệu lực. validity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being valid and rigorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ validity
However, there is a big difference with respect to validity of an index.
Từ trong câu: validity, however, big, difference, respect, index
«Pascal Programming/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294970 (bản sửa đổi 4298728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You mean you know nothing about it or you checked it out and there is no validity?
Từ trong câu: validity, mean, know, nothing, check, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many different ways of checking validity.
Từ trong câu: validity, many, different, way, check
«OToPS/Measures/Big Five Inventory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227459 (bản sửa đổi 2287769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Defenders of the status quo argue that there is merit in duplication or redundancy and these arguments have some validity.
Từ trong câu: duplication, redundancy, defender, status, argue, merit, argument, validity
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no organisational links or sponsorships within the team conducting the study that could possibly influence the validity of the results.
Từ trong câu: sponsorship, organizational, link, team, conduct, study, possibly, influence
«Exercise as it relates to Disease/The effects of aerobic exercise on major depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400671 (bản sửa đổi 3467932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng validity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- discriminative validity29 lần
- discriminant validity21 lần
- objective validity62 lần
- predictive validity18 lần
- construct validity41 lần
- convergent validity15 lần
- ecological validity15 lần
- incremental validity10 lần
- checking validity21 lần
- assess the validity14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ validity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ validity trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ validity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ validity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ validity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ validity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ validity: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.