E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “validity”

136 câu thật có từ validity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: validity nghĩa là hiệu lực. validity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being valid and rigorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ validity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng validity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
discriminative validity29 lần
discriminant validity21 lần
objective validity62 lần
predictive validity18 lần
construct validity41 lần
convergent validity15 lần
ecological validity15 lần
incremental validity10 lần
checking validity21 lần
assess the validity14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ validity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ validity trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ validity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ validity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ validity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ validity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ validity: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.