Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “validity”

136 câu thật có từ validity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: validity nghĩa là hiệu lực. validity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being valid and rigorous. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But the old Duke of Newcastle would not admit the validity of this reasoning of his colleagues.

    Từ trong câu: validity, old, admit, reason, colleague

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An executor would be admitted to give evidence of the validity of a will, which he could not do at present.

    Từ trong câu: validity, admit, give, evidence, present

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And finally, a "Blogger" would be a modern type of the Amateur Prophet in that his/her alliances, qualities and validity are untested.

    Từ trong câu: validity, blogger, finally, modern, type, amateur, prophet, alliance

    «Theology as Seen in Prophets and Psalms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76298 (bản sửa đổi 2447623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This would be a good defence, had they sought to make a Constitution in accordance with views admitting the validity of an Ecclesiastical Establishment.

    Từ trong câu: validity, good, defence, seek, make, constitution, view, admit

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng validity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • discriminative validity29 lần
  • discriminant validity21 lần
  • objective validity62 lần
  • predictive validity18 lần
  • construct validity41 lần
  • convergent validity15 lần
  • ecological validity15 lần
  • incremental validity10 lần
  • checking validity21 lần
  • assess the validity14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ validity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ validity trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ validity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ validity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ validity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ validity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ validity: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.