Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrealistic”

69 câu thật có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrealistic nghĩa là không thực tế. unrealistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not realistic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrealistic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These internal beliefs are unrealistic expectations and may to some extent act as goals.

    Từ trong câu: unrealistic, internal, belief, expectation, extent, act, goal

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101581 (bản sửa đổi 2668701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While this may seem unrealistic, this actually happens frequently in electric circuits and harmonic motion.

    Từ trong câu: unrealistic, seem, actually, happen, frequently, electric, circuit, motion

    «Ordinary Differential Equations/Homogenous 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37548 (bản sửa đổi 1979709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The result is often an unrealistic game, because confronting an unpleasant reality may meet with resistance.

    Kết quả thường là một trò chơi phi thực tế, bởi vì việc đối mặt với một thực tế khó chịu có thể gặp phải sự kháng cự.

    Từ trong câu: unrealistic, result, often, game, because, confront, unpleasant, reality

    «Competitive Intelligence/War Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237380 (bản sửa đổi 2085821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your intentions may be well founded, but your use of unrealistic deadlines will not be very successful.

    Từ trong câu: deadline, unrealistic, intention, well, found, use, successful

    «Prioritization: Self-Management of What You Do and When You Do It», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng unrealistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unrealistic optimism30 lần
unrealistic expectations50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrealistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrealistic trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrealistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrealistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrealistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrealistic: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.