Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrealistic”

69 câu thật có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrealistic nghĩa là không thực tế. unrealistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not realistic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrealistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, it should also be noted that television presents an unrealistic picture of the frequency of crime, particularly violent crime.

    Từ trong câu: unrealistic, however, note, television, present, picture, frequency, crime

    «Introduction to Sociology/Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26045 (bản sửa đổi 4608143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Maybe her doctor-goal is unrealistic and should be rejected; or maybe she just needs to carry out the means.

    Từ trong câu: unrealistic, maybe, doctor, goal, reject, need, carry, out

    «Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Please note however, too many of them, or ones that have unrealistic properties, can hurt the game experience, or annoy the player.

    Từ trong câu: unrealistic, please, note, however, many, one, property, hurt

    «Video Game Design/Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11659 (bản sửa đổi 4671274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unrealistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unrealistic optimism30 lần
unrealistic expectations50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrealistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrealistic trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrealistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrealistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrealistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrealistic: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.