Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrealistic”

69 câu thật có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrealistic nghĩa là không thực tế. unrealistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not realistic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrealistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Wanting to do well, they set unrealistic hopes for what their project and report should encompass.

    Từ trong câu: unrealistic, want, well, set, hope, project, report, encompass

    «Teachers' Toolbox/Supervising and coaching students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93530 (bản sửa đổi 3581073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yes; he had unreasonable and unrealistic and pervasive feelings.

    Từ trong câu: pervasive, unrealistic, yes, unreasonable, feel

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They argue that as his heroines embody one of the two extremes, they are plain and unrealistic.

    Từ trong câu: heroine, argue, embody, extreme, plain, unrealistic

    «Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221736 (bản sửa đổi 2535175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unrealistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unrealistic optimism30 lần
unrealistic expectations50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrealistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrealistic trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrealistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrealistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrealistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrealistic: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.