Câu tiếng Anh có từ “unrealistic”
69 câu thật có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unrealistic nghĩa là không thực tế. unrealistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not realistic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unrealistic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As we have discussed, being an unrealistic optimist can be detrimental to your goals.
Từ trong câu: unrealistic, discuss, optimist, detrimental, goal
«Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Socially prescribed perfectionists believe unrealistic standards have been placed on them by important people in their lives.
Từ trong câu: unrealistic, socially, prescribe, believe, standard, place, important, people
«Motivation and emotion/Book/2019/Perfectionism and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 2435539). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The criminal world has replicated those parts of the state, which were rendered ineffective by unrealistic ideology or by pure corruption.
Từ trong câu: replicate, unrealistic, ineffective, criminal, world, part, state, render
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unrealistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unrealistic optimism | 30 lần |
| unrealistic expectations | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrealistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrealistic trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ unrealistic hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unrealistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrealistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrealistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrealistic: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.