Câu tiếng Anh có từ “unnerving”
29 câu thật có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerving nghĩa là đáng kinh ngạc. unnerving là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerving
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This last unnerving vision had been Millard’s fault, curse him!
Từ trong câu: unnerving, last, unnerve, vision, fault, curse
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up there on the hillside, driving his native workmen through the long hot hours, he had faced unnerving thoughts.
Từ trong câu: unnerving, up, drive, native, long, hot, hour, face
Samuel Merwin, Hills of Han: A Romantic Incident. Nguồn: Project Gutenberg #53997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the things that had happened since his escape, this came closest to unnerving him, for it was the totally unexpected.
Từ trong câu: unnerving, thing, happen, since, escape, come, close, unnerve
Stephen Marlowe, World Beyond Pluto. Nguồn: Project Gutenberg #32820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the same realization that had come to her with such unnerving force in the Thelma Theater.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, realization, come, force, theater
Herman Landon, The Gray Phantom. Nguồn: Project Gutenberg #37913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As defense against unnerving personal confidences, he had brought his report, which had begun to trouble him, to ask her help and counsel.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, defense, personal, confidence, bring, report, begin
Clement Wood, Mountain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerving trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerving gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerving: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.