Câu tiếng Anh có từ “unnerving”
26 câu thật có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerving nghĩa là đáng kinh ngạc. unnerving là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerving
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"But I'll never spend it," I declared, again under the power of that unnerving emotion.
Từ trong câu: unnerving, never, spend, declare, again, power, unnerve, emotion
H. B. Drake, Cursed be the treasure. Nguồn: Project Gutenberg #75790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Thank you," she whispered in reply, with a faint smile; "I will try; but it is all so horribly unnerving."
Từ trong câu: unnerving, thank, whisper, reply, faint, smile, try, unnerve
R. Austin Freeman, The Red Thumb Mark. Nguồn: Project Gutenberg #11128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerving trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerving gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerving: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.