Câu tiếng Anh có từ “unnerving”
29 câu thật có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerving nghĩa là đáng kinh ngạc. unnerving là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Likewise, it was unnerving to know that her every move was being watched.
Từ trong câu: unnerving, likewise, unnerve, know, every, move, watch
Mildred A. Wirt, Whispering Walls. Nguồn: Project Gutenberg #34975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was only the sound of their feet on the road and their silence was unnerving.
Từ trong câu: unnerving, sound, foot, road, silence, unnerve
Owen Rowe O'Neil, Adventures in Swaziland: The Story of a South African Boer. Nguồn: Project Gutenberg #38447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wetness on his shoulder was unnerving, the absence of pain incredible.
Từ trong câu: unnerving, shoulder, unnerve, absence, pain, incredible
Frank Belknap Long, Space Station 1. Nguồn: Project Gutenberg #50290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The failure was depressing, but by no means unnerving.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, failure, depress, mean
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerving trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ unnerving hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerving gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerving: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.