Câu tiếng Anh có từ “unmusically”
23 câu thật có từ unmusically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmusically nghĩa là không có âm nhạc. unmusically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unmusical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmusically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Phillis had never heard the phrase before, but it sounded unmusically on her ear.
Từ trong câu: unmusically, never, hear, phrase, sound, ear
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He whistled unmusically between his teeth, as if glad that his mission was over.
Từ trong câu: unmusically, whistle, tooth, glad, mission
W. C. Tuttle, Blind trails. Nguồn: Project Gutenberg #78695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He needed Tom, if only as interpreter; and Tom, singing unmusically as he reeled away over the marble bridges, knew it.
Từ trong câu: unmusically, need, interpreter, sing, away, marble, bridge, know
Samuel Merwin, In Red and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #51974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He whistled unmusically between his teeth and grinned at the moon which was just peeping over the top of Blackfeet Pass.
Từ trong câu: unmusically, whistle, tooth, grin, moon, top, pass
W. C. Tuttle, The loom of lies. Nguồn: Project Gutenberg #78713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He worked at night and during holidays, singing unmusically sentimental ballads, with occasional outbursts of yodeling whenever the creative fit was strong.
Từ trong câu: unmusically, work, night, holiday, sing, sentimental, ballad, occasional
Owen Johnson, The Woman Gives: A Story of Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #47640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmusically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmusically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ unmusically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmusically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmusically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmusically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmusically: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.