Câu tiếng Anh có từ “unmediated”
24 câu thật có từ unmediated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmediated nghĩa là không qua trung gian. unmediated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no intervening persons, agents, conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmediated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Grace alone can save, and this grace is the direct gift of God, unmediated by any earthly institution.
Từ trong câu: unmediated, grace, alone, save, direct, gift, god, institution
R. H. Tawney, Religion and the rise of capitalism. Nguồn: Project Gutenberg #71223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fundamental problem is to mistake a concept about something for unmediated experiential insight (even if those concepts are 'objectively' true!).
Từ trong câu: unmediated, fundamental, problem, mistake, concept, something, insight, even
«Buddhist Philosophy/Sutra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289850 (bản sửa đổi 3108374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She must unfold her life activity in response to the direct, unmediated stimuli of the economic environment with which she is in contact.
Từ trong câu: unmediated, unfold, life, activity, response, direct, stimuli, economic
Thorstein Veblen, The Theory of the Leisure Class. Nguồn: Project Gutenberg #833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Objection was taken by a critic who nevertheless declared that Brownell’s “senses never felt a concrete situation freshly, unmediated by the anticipation of habit.
Từ trong câu: unmediated, objection, take, critic, nevertheless, declare, sense, never
Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmediated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmediated trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ unmediated hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmediated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmediated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmediated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmediated: Câu phủ định (5 câu), There is và there are (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.