Câu tiếng Anh có từ “unmediated”
24 câu thật có từ unmediated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmediated nghĩa là không qua trung gian. unmediated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no intervening persons, agents, conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmediated
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Acquaintance is unmediated by other ways of knowing, including inference, so beliefs gained though acquaintance are non-inferential, which is what the foundationalist wants.
Từ trong câu: unmediated, acquaintance, way, know, include, inference, belief, gain
«Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Objection was taken by a critic who nevertheless declared that Brownell’s “senses never felt a concrete situation freshly, unmediated by the anticipation of habit.
Từ trong câu: unmediated, objection, take, critic, nevertheless, declare, sense, never
Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmediated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmediated trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ unmediated hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmediated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmediated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmediated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmediated: Câu phủ định (5 câu), There is và there are (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.