Câu tiếng Anh có từ “uninteresting”
122 câu thật có từ uninteresting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uninteresting nghĩa là không thú vị. uninteresting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: arousing no interest or attention or curiosity or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uninteresting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To call the first and second acts positively uninteresting would of course be a gross exaggeration.
Từ trong câu: uninteresting, exaggeration, gross, positively, call, first, second, act
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 07 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #70566. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think a truly perfect person would be very uninteresting.
Từ trong câu: uninteresting, truly, think, perfect, person
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be wholly uninteresting to attempt any account of the wide-spreading literary controversies to which the publication of the "Pastor Fido" gave rise.
Từ trong câu: uninteresting, wholly, attempt, account, wide, spread, literary, controversy
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are an array of minor ordnance, uninteresting to us, since their attentions would seem to be directed upon the outposts and the outlying forts.
Từ trong câu: uninteresting, array, minor, since, attention, seem, direct
A. Hamilton, The Siege of Mafeking (1900). Nguồn: Project Gutenberg #39348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The attempt to represent it in art would have so little verisimilitude that it would be flat and uninteresting.
Từ trong câu: verisimilitude, attempt, represent, art, little, flat, uninteresting
Walter Pater, The Renaissance: Studies in Art and Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uninteresting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uninteresting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ uninteresting hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uninteresting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uninteresting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uninteresting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uninteresting: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.