Câu tiếng Anh có từ “unheard”
137 câu thật có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy. unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unheard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nijinsky was an artist of the greatest magnitude who could lead the Ballets Russes to unheard of success and international renown.
Từ trong câu: unheard, artist, great, magnitude, lead, ballet, success, international
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unheard of proceedings, for which the Republic, notwithstanding the strongest and best founded representations, has not been able to obtain the smallest satisfaction.
Từ trong câu: unheard, proceed, republic, notwithstanding, strong, best, found, representation
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will astonish and afflict Europe as an unheard of crime, which hitherto the most perverse Governments have not dared to meditate.
Từ trong câu: perverse, unheard, meditate, astonish, crime, hitherto, government, dare
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under his very eyes, unheard-of vision, he had a sort of representation of the most horrible moment of his life, enacted by his spectre.
Từ trong câu: representation, eye, unheard, vision, sort, horrible, moment, life
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unheard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unheard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unheard trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unheard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unheard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unheard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unheard: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.