Câu tiếng Anh có từ “unfriendly”
128 câu thật có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfriendly nghĩa là không thân thiện. unfriendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not easy to understand or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfriendly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is always a chance of meeting an unfriendly animal while hiking in the mountains.
Từ trong câu: unfriendly, always, chance, meet, animal, hike, mountain
«Hiking in the Canadian Rockies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92177 (bản sửa đổi 4416919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All were friends of the cause and there was no unfriendly disturbance to mar the proceedings.
Từ trong câu: unfriendly, friend, cause, disturbance, proceed
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to these perils the natives are often unfriendly, and there have been many instances of cruelty and murder.
Từ trong câu: unfriendly, addition, native, often, many, instance, cruelty, murder
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no moon, and I gazed gratefully at the only constellation that showed in a damp unfriendly sky--the Great Bear.
Từ trong câu: unfriendly, moon, gaze, show, damp, sky, great, bear
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In such cases there was danger of an exhibition of hostility on the part of those who were unfriendly to the evangelical doctrine.
Từ trong câu: unfriendly, case, danger, exhibition, hostility, part
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfriendly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmentally unfriendly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfriendly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfriendly trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfriendly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfriendly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfriendly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfriendly: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.