E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfriendly”

110 câu thật có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfriendly nghĩa là không thân thiện. unfriendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not easy to understand or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfriendly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A person with a Solitary or Lonesome Star may appear solemn and unfriendly.

    Từ trong câu: unfriendly, person, solitary, star, appear

    «Ba Zi/Symbolic Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282036 (bản sửa đổi 4422996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At one extreme, their under-utilization or minimal level of service is said to be unfriendly.

    Từ trong câu: utilization, unfriendly, extreme, minimal, level, service

    «Warming center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283511 (bản sửa đổi 10946827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is quarrelsome and unfriendly with his kind, and aggressive and malicious toward others, says the Oracle.

    Từ trong câu: quarrelsome, unfriendly, kind, aggressive, malicious, toward, other

    Olive Thorne Miller, Upon The Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #31269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He magnanimously pardoned his brother, and they lived on not unfriendly terms for the next five years.

    Từ trong câu: magnanimously, unfriendly, pardon, brother, live, term, next, five

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • About themselves they are naturally taciturn, and public and unfriendly criticism has been proved to be a hazardous diversion.

    Từ trong câu: diversion, hazardous, taciturn, unfriendly, themselves, naturally, public, criticism

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one extreme, their under-utilization or minimal level of service is characterized as unfriendly.

    Từ trong câu: minimal, utilization, extreme, level, service, characterize, unfriendly

    «California Public Policy and Citizen Participation/Warming center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252207 (bản sửa đổi 2602720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unfriendly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmentally unfriendly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfriendly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfriendly trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfriendly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfriendly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfriendly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfriendly: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.