Câu tiếng Anh có từ “unfriendly”
110 câu thật có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfriendly nghĩa là không thân thiện. unfriendly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not easy to understand or use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfriendly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has been a great joy to me to see the character of the people when the unfriendly ones tried to break us up.
Từ trong câu: unfriendly, great, joy, see, character, people, one, try
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every dark cloudy day brings death--"Somebody leaving this unfriendly world today".
Từ trong câu: cloudy, unfriendly, every, dark, day, bring, death, somebody
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfriendly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmentally unfriendly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfriendly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfriendly trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ unfriendly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfriendly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfriendly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfriendly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfriendly: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.