Câu tiếng Anh có từ “unconvincingly”
27 câu thật có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincingly nghĩa là một cách không thuyết phục. unconvincingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unconvincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincingly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She finally produced a rather unconvincingly coy flutter of the eyelids, which committed her to nothing.
Từ trong câu: unconvincingly, finally, produce, rather, flutter, eyelid, commit, nothing
E. M. Delafield, Tension. Nguồn: Project Gutenberg #74638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Nothing,” she said unconvincingly, and tried to smile a response to him.
Từ trong câu: unconvincingly, nothing, try, smile, response
Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wished that she would not so unconvincingly pretend that self-indulgence was not what it was.
Từ trong câu: unconvincingly, wish, pretend, self, indulgence
Arnold Bennett, The Roll-Call. Nguồn: Project Gutenberg #12654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here, I explained unconvincingly, I thought I might at last come to the conclusion whether to scrap all my work and start afresh, or not.
Từ trong câu: unconvincingly, explain, think, last, come, conclusion, whether, work
Ward Moore, Bring the Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #67652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You wouldn't find a classy company like AT&T using such advertising," protested AT&T Chairman Robert Allen, unconvincingly.
Từ trong câu: classy, unconvincingly, find, company, like, not, use, advertise
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincingly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincingly: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (5 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.