Câu tiếng Anh có từ “unconvincingly”
28 câu thật có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincingly nghĩa là một cách không thuyết phục. unconvincingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unconvincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
All those pains, those lover's doubts, those heart-burnings and tremors of which he had written so unconvincingly were his.
Từ trong câu: unconvincingly, pain, doubt, heart, tremor, write
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, four years and three months had passed since I began to masquerade unconvincingly as an officer of the Royal Naval Volunteer Reserve.
Từ trong câu: unconvincingly, yes, four, year, month, pass, since, begin
Stephen McKenna, To-morrow and to-morrow ... a novel. Nguồn: Project Gutenberg #69589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincingly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincingly: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.