E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unconvincingly”

27 câu thật có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unconvincingly nghĩa là một cách không thuyết phục. unconvincingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unconvincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unconvincingly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He wished that she would not so unconvincingly pretend that self-indulgence was not what it was.

    Từ trong câu: unconvincingly, wish, pretend, self, indulgence

    Arnold Bennett, The Roll-Call. Nguồn: Project Gutenberg #12654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, but that would take you out of your way," remonstrated Mrs. Cane as unconvincingly as possible.

    Từ trong câu: unconvincingly, take, out, way, mr, cane, possible

    Bellamy Partridge, Sube Cane. Nguồn: Project Gutenberg #32731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would quite unconvincingly assure him, in her own vocabulary, that he was a devil of a fellow and the smartest man in the world.

    Từ trong câu: unconvincingly, quite, assure, vocabulary, devil, fellow, smart, man

    Arnold Bennett, Mr. Prohack. Nguồn: Project Gutenberg #12773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You wouldn't find a classy company like AT&T using such advertising," protested AT&T Chairman Robert Allen, unconvincingly.

    Từ trong câu: classy, unconvincingly, find, company, like, not, use, advertise

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincingly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ unconvincingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unconvincingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincingly: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (5 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.