Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trustworthy”

144 câu thật có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trustworthy nghĩa là đáng tin cậy. trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trustworthy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was esteemed by the department as a capable and trustworthy officer.

    Từ trong câu: trustworthy, department, capable, officer

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Henry Boundy/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413446 (bản sửa đổi 4427890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a trustworthy and disinterested person, he will tell the truth, without being influenced by personal considerations.

    Từ trong câu: trustworthy, person, tell, truth, influence, personal, consideration

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 11 of 55 1599-1602 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first sorting is done by thoroughly trustworthy white men; for here the danger of robbery is greatest.

    Từ trong câu: trustworthy, robbery, first, sort, thoroughly, white, man, danger

    William Crookes, Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #61096. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, after the ring has been estimated by a trustworthy party and turned into money, then we will share the produce equally.'

    Từ trong câu: trustworthy, ring, estimate, party, turn, money, share, produce

    M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #34817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trustworthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoroughly trustworthy100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trustworthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trustworthy trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ trustworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trustworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trustworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trustworthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trustworthy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.