Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treachery”

153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treachery

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • The public trials of the chief offenders betrayed a state of dishonesty, treachery, treason, and bloodthirstiness among the population generally, disgraceful to the Greek race.

    Từ trong câu: dishonesty, public, trial, chief, offender, betray, state, treachery

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From Scarpia's directions to Spoletta, the fainting victim, nearly at his last gasp by what he had endured, learns of Tosca's treachery, and curses her.

    Từ trong câu: gasp, direction, faint, victim, nearly, last, endure, learn

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is only so with reference to distinguished persons and important events and tendencies, which are not likely to be inaccurate through the treachery of memory.

    Từ trong câu: inaccurate, reference, distinguish, person, important, event, tendency, likely

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treachery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basest treachery36 lần
infamous treachery45 lần
blackest treachery32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.