Câu tiếng Anh có từ “tract”
199 câu thật có từ tract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tract nghĩa là đường. tract là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tract
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The tract is now covered mainly by buildings devoted to educational and philanthropic uses.
Từ trong câu: philanthropic, tract, now, cover, mainly, build, devote, educational
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tract of land to which Penn had transferred his philanthropic schemes lay to the south of the river Delaware.
Từ trong câu: philanthropic, tract, land, transfer, scheme, lay, south, river
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
THE NORFOLK ANTHOLOGY, a Collection of Poems, Ballads, and Rare Tracts, relating to the County of Norfolk.
Từ trong câu: anthology, collection, poem, ballad, rare, tract, relate, county
Various, Notes and Queries, Number 213, November 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #27010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The book was prohibited, but a printer at Bayonne reissued it with an additional volume of the tracts written for and against it.
Từ trong câu: reissue, book, prohibit, printer, additional, volume, tract, write
J. M. Robertson, A Short History of Freethought Ancient and Modern, Volume 2 of 2 Third edition, Revised and Expanded, in two volumes. Nguồn: Project Gutenberg #52160. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| urinary tract | 183 lần |
| gastrointestinal tract | 183 lần |
| digestive tract | 178 lần |
| gi tract | 130 lần |
| respiratory tract | 124 lần |
| alimentary tract | 95 lần |
| tract infections | 105 lần |
| extensive tract | 192 lần |
| vocal tract | 101 lần |
| vast tract | 373 lần |
| tract of land | 1.170 lần |
| intestinal tract | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tract trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ tract hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tract: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.