E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “topographical”

91 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ topographical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A good topographical map will also show roads and trails - essential information for planning a hike!

    Từ trong câu: topographical, good, map, show, road, trail, essential, information

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another valuable feature will be a series of topographical and general notes to each book by Mr. F. G. Kitton.

    Một tính năng có giá trị khác sẽ là một loạt các ghi chú chung về địa hình và tổng quát trong mỗi cuốn sách của ông F. G. Kitton.

    Từ trong câu: topographical, another, valuable, feature, series, general, note, book

    S. Baring-Gould, Cheap Jack Zita. Nguồn: Project Gutenberg #54779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here some topographical details will be necessary.

    Từ trong câu: topographical, detail, necessary

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To aid you in the accomplishment of these important objects, some officers of Topographical Engineers will be ordered to join you.

    Từ trong câu: topographical, aid, accomplishment, important, object, officer, engineer, order

    Henry Rowe Schoolcraft, Summary Narrative of an Exploratory Expedition to the Sources of the Mississippi River, in 1820 Resumed and Completed, by the Discovery of its Origin in Itasca Lake, in 1832. Nguồn: Project Gutenberg #43693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng topographical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
topographical engineers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.