Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “topographical”
87 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ topographical
The rebels had every topographical advantage, for they held possession of the "Cockpits."
Từ trong câu: topographical, rebel, every, advantage, hold, possession
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They formed the Topographical Bureau as a branch of the U.S.
Từ trong câu: topographical, form, bureau, branch, be
«Corps of Topographical Engineers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556693 (bản sửa đổi 9734536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He served on topographical duty, and for a few months he was assistant professor at the Academy.
Từ trong câu: topographical, serve, duty, month, assistant, professor, academy
Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through his rare topographical knowledge of his country he baffled the foe by his movements time and again.
Từ trong câu: topographical, rare, knowledge, country, movement, time, again
P. H. Kritzinger, In the Shadow of Death. Nguồn: Project Gutenberg #16463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he spent several hours at the topographical bureau, hunting for some old maps which he insisted had been there since the Creek campaign.
Từ trong câu: topographical, spend, several, hour, bureau, hunt, old, map
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng topographical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- topographical engineers52 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.