Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “topographical”

87 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I may remark that this is a singularly happy adaptation of a legend to an existing topographical fact.

    Từ trong câu: topographical, adaptation, remark, happy, legend, exist, fact

    George Grote, History of Greece, Volume 01 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #56342. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Topographical maps may be used for many purposes.

    Từ trong câu: topographical, map, use, many, purpose

    «Topographic map», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423252 (bản sửa đổi 9716860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cardinal directions are often chosen for ease of navigation, but topographical constraints may dictate bearings that suit the site better.

    Từ trong câu: topographical, direction, often, choose, ease, navigation, constraint, dictate

    «Commercial diving/Basic underwater searches methods and their application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224052 (bản sửa đổi 1798756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All the needed scientific knowledge he may possess; but the same sufficiency of local or topographical knowledge is not supposable.

    Từ trong câu: topographical, need, scientific, knowledge, possess, local

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng topographical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • topographical engineers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.