Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “topographical”

87 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Frémont came home to find that he had been appointed second lieutenant of the United States Topographical Engineers.

    Từ trong câu: topographical, come, home, find, appoint, second, unite, state

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he spent several hours at the topographical bureau, hunting for some old maps which he insisted had been there since the Creek campaign.

    Từ trong câu: topographical, spend, several, hour, bureau, hunt, old, map

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spider, meanwhile, had gone to his pack and got out the government topographical survey map of Crater Lake Park.

    Từ trong câu: crater, topographical, spider, meanwhile, go, pack, get, out

    Walter Prichard Eaton, Boy Scouts at Crater Lake A Story of Crater Lake National Park and the High Cascades. Nguồn: Project Gutenberg #54536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng topographical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • topographical engineers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.