Câu tiếng Anh có từ “topographical”
91 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ topographical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A topographical map of this curious valley would prove interesting, and for this I have sufficient materials.
Từ trong câu: topographical, map, curious, valley, prove, interest, sufficient, material
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 2 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57375. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng topographical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| topographical engineers | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.