Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “topographical”

87 câu thật có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topographical nghĩa là địa hình. topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Along these topographical traps, great sand dunes can form, which can be very thick.

    Từ trong câu: topographical, trap, great, sand, form, thick

    «Planet Earth/6i. Earth’s Surface Processes: Sedimentary Rocks and Depositional Environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416763 (bản sửa đổi 4373975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If it is very extensive, karst can be a geographical or topographical feature.

    Từ trong câu: topographical, extensive, geographical, feature

    «Karst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273405 (bản sửa đổi 10534448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In regard to the topographical positions of these two places--heaven and hell--little can be ascertained.

    Từ trong câu: topographical, regard, position, place, heaven, hell, little

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So much for the topographical knowledge which could only be obtained through personal contact with men who actually knew every inch of the ground.

    Từ trong câu: topographical, much, knowledge, obtain, personal, contact, man, actually

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng topographical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • topographical engineers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographical trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ topographical hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.