Câu tiếng Anh có từ “thereafter”
182 câu thật có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thereafter nghĩa là sau đó. thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thereafter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thereafter, the client will automatically check the agent for the key when appropriate.
Từ trong câu: thereafter, client, automatically, check, agent, key, appropriate
«OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The moisture stored in the soil will be used thereafter to grow crops.
Từ trong câu: thereafter, moisture, store, soil, use, grow, crop
«Horticulture/Irrigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136243 (bản sửa đổi 4673058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An example will be displayed here and then a discussion will follow thereafter.
Từ trong câu: thereafter, example, display, discussion, follow
«Tagalog/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457256 (bản sửa đổi 4308664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thereafter, I will give you both a meal, and we shall all three on to Tunstall.
Từ trong câu: thereafter, give, meal
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The balls will cross in starting and repeatedly thereafter unless one should outdistance the other.
Từ trong câu: outdistance, ball, cross, start, repeatedly, thereafter, unless
Jessie H. Bancroft, Games for the Playground, Home, School and Gymnasium. Nguồn: Project Gutenberg #25660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The female will not eat towards this culmination and dies shortly thereafter.
Từ trong câu: culmination, female, eat, toward, die, shortly, thereafter
«Vampire squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54743 (bản sửa đổi 10894904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thereafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shortly thereafter | 317 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereafter trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thereafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereafter: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.