Câu tiếng Anh có từ “thereafter”
182 câu thật có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thereafter nghĩa là sau đó. thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thereafter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thereafter your progress should be rapid and straight forward.
Từ trong câu: thereafter, progress, rapid, straight, forward
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417767 (bản sửa đổi 4581585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thereafter, by employing excessive bribery and driving all the honest folks from the Campus they brought about by violence that Vatinius should be elected prætor instead of Cato.
Từ trong câu: campus, bribery, thereafter, employ, excessive, drive, honest, folk
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The balls will cross in starting and repeatedly thereafter unless one should outdistance the other.
Từ trong câu: outdistance, ball, cross, start, repeatedly, thereafter, unless
Jessie H. Bancroft, Games for the Playground, Home, School and Gymnasium. Nguồn: Project Gutenberg #25660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Portable articles removed should be labeled or marked so that they may be readily identified thereafter.
Từ trong câu: portable, article, remove, label, mark, readily, identify, thereafter
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thereafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shortly thereafter | 317 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereafter trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thereafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereafter: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.