Câu tiếng Anh có từ “thereafter”
171 câu thật có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thereafter nghĩa là sau đó. thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thereafter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But from that moment no one could see anything but these ears; and thereafter the princess wore her hair low enough to cover them.
Từ trong câu: thereafter, princess, moment, see, anything, ear, wear, hair
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thereafter the battery fired two days a week, practicing standing gun-drill on the other days.
Từ trong câu: drill, thereafter, battery, fire, day, week, practice, stand
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every day thereafter, rain or shine, I made it a point to spend some time at these hospitals, and it was well that I did.
Từ trong câu: shine, thereafter, every, day, rain, make, point, spend
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thereafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shortly thereafter | 317 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereafter trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thereafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereafter: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.