Câu tiếng Anh có từ “temple”
663 câu thật có từ temple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temple nghĩa là ngôi đền. temple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temple
Danh sách câu dẫn chứng (663 câu)
Then they decided it must be a direct gift from the gods, and placed the proud mother in the Temple of Maaia--their Goddess of Motherhood--under strict watch.
Từ trong câu: strict, goddess, decide, direct, gift, god, place, proud
Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
When Protogenes observed that the principal had become the subordinate part of his work, he obtained permission of the curators of the temple to efface the bird, which he did.
Từ trong câu: curator, observe, principal, become, subordinate, part, work, obtain
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
I think my heart was never more sharply wrung than once at Prome, in the porch of a grim old temple of Guadma;--a kitten was playing with a feather there.
Từ trong câu: kitten, think, heart, never, sharply, once, porch, grim
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng temple
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temple trong kho câu?
- Kho câu có 663 câu có từ temple hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temple: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.