Câu tiếng Anh có từ “sweater”
114 câu thật có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweater nghĩa là áo len. sweater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweater
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In warm weather the coat, sweater, and riding gloves may be omitted when authorized by the commanding officer.
Từ trong câu: sweater, warm, weather, coat, ride, glove, omit, authorize
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you pull on a small loose thread on your sweater you might turn it into a pile of yarn.
Từ trong câu: sweater, pull, small, loose, thread, turn, pile
«MyOpenMath/Pulling loose threads», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271367 (bản sửa đổi 2251289). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a particularly brutal winter, a student might knit a sweater for the professor.
Từ trong câu: knit, sweater, particularly, winter, student, professor
«The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.
Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cold weather increases sweater sales, but the price of heating oil may also have an effect.
Từ trong câu: increase, sale, cold, weather, sweater, price, heat, oil
«Econometric Theory/Classical Normal Linear Regression Model (CNLRM)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113945 (bản sửa đổi 4662811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sweater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sweater rushton | 7 lần |
| sweater tenements | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweater trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweater: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.