Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweater”

114 câu thật có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweater nghĩa là áo len. sweater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweater

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We can say 'an old blue sweater' but not 'a blue old sweater'.

    Từ trong câu: sweater, old, blue

    «English for B2 Students/Unit 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213988 (bản sửa đổi 3450114) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In case of knitting a ladies' sweater, you can do it a bit more exactly by using both CC and UC.

    Từ trong câu: sweater, case, knit, lady, bit, exactly, use

    «Machine Knitting/Knitting to measure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192371 (bản sửa đổi 1934864) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can invite them for Christmas and he will come in slacks, dirty, and in sweaters, you know, his appearance always shocked me a little bit.

    Từ trong câu: sweater, invite, come, slack, dirty, know, appearance, always

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She knitted all our socks and sweaters for you couldn't buy things like that because stores was few and she spun and wove for the white folks and knitted too."

    Từ trong câu: sweater, knit, sock, buy, thing, like, because, store

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng sweater

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweater rushton7 lần
sweater tenements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweater trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ sweater hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweater: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.