Câu tiếng Anh có từ “suspension”
144 câu thật có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspension nghĩa là đình chỉ. suspension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a mixture in which fine particles are suspended in a fluid where they are supported by buoyancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspension
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such suspension must not extend beyond the day of the game.
Từ trong câu: suspension, extend, beyond, day, game
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The workmen had to fight for them for their own protection, but in a period of war there is a suspension of ordinary law.
Từ trong câu: suspension, fight, protection, period, war, ordinary, law
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be interesting to pause here for a moment and note what the London press had to say as to this suspension of hostilities.
Từ trong câu: suspension, interest, pause, moment, note, press, hostility
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abiding by the law: The offender must not commit any further offences during the suspension period.
Từ trong câu: abide, law, offender, commit, further, offence, suspension, period
«Acing the SQE/Criminal Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455459 (bản sửa đổi 4331018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suspension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspension trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ suspension hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspension gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspension: Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.