Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superficially”

92 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superficially

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But, though superficially the same, in reality Piccadilly had altered completely.

    Từ trong câu: superficially, though, reality, alter, completely

    P. G. Wodehouse, A Damsel in Distress. Nguồn: Project Gutenberg #2233. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She and Orange had not been more than superficially friendly.

    Cô và Orange không thân thiện hơn bề ngoài.

    Từ trong câu: superficially, orange, friendly

    S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wounds of the third class, where the bones had been superficially grooved, were in some respects the most serious.

    Từ trong câu: superficially, wound, third, class, bone, respect, serious

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Superficially she was like the women he had met in the Eastern cities.

    Nhìn bề ngoài cô ấy giống những người phụ nữ anh đã gặp ở các thành phố phía Đông.

    Từ trong câu: eastern, superficially, like, woman, meet, city

    David Graham Phillips, Golden Fleece: The American Adventures of a Fortune Hunting Earl. Nguồn: Project Gutenberg #64301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had known the love that is fed on caresses and feeds them; but this passion that was closer than his bones was not to be superficially satisfied.

    Từ trong câu: satisfied, superficially, bone, feed, know, love, passion, close

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (14 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.