Câu tiếng Anh có từ “superficially”
85 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superficially
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In many cases, groups taking superficially opposite positions share common concerns.
Từ trong câu: superficially, many, case, group, take, opposite, position, share
«From crony capitalism to democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147528 (bản sửa đổi 2246494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (13 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.