Câu tiếng Anh có từ “superficially”
92 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superficially
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Wounds of the third class, where the bones had been superficially grooved, were in some respects the most serious.
Từ trong câu: superficially, wound, third, class, bone, respect, serious
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The others are examined more superficially, but the least trace of suspicious symptoms is at once seized upon as cause for an examination.
Từ trong câu: superficially, other, examine, least, trace, suspicious, symptom, once
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (14 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.