E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superficially”

85 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superficially

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Inference and conjecture are the stock methods of argument of the unintelligent or the superficially informed.

    Từ trong câu: superficially, inference, conjecture, stock, method, argument, inform

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was a superficially plausible proposition that appealed with peculiar power to the uncritical popular prejudice.

    Từ trong câu: superficially, plausible, proposition, appeal, peculiar, power, popular, prejudice

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With malicious skill, Disraeli touched one after another the weak points in a character that was superficially vulnerable.

    Từ trong câu: superficially, malicious, skill, touch, another, weak, point, character

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (13 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.